basque homeland and freedom

Định nghĩa

Danh từ riêng: - "Basque Homeland and Freedom" (thường được gọi tắt ETA) một tổ chức ly khai trang chủ trương thành lập một quốc gia độc lập cho người Basque ở vùng Tây Pyrenees thuộc Tây Ban Nha. Tổ chức này được thành lập vào năm 1959 bởi các sinh viên hoạt động chính trị, bất mãn với chủ nghĩa dân tộc ôn hòa của đảng Basque truyền thống. ETA từng tiến hành các chiến dịch ám sát chính trị nhằm vào các quan chức chính phủ, bắt đầu từ năm 1968, bị nhiều quốc gia liệt vào danh sách tổ chức khủng bố.

dụ sử dụng
  • (Nhóm tên Basque Homeland and Freedom chịu trách nhiệm cho nhiều vụ tấn côngTây Ban Nha trong thế kỷ 20.)
  • (Sau nhiều thập kỷ bạo lực, Basque Homeland and Freedom đã tuyên bố ngừng bắn vĩnh viễn vào năm 2011.)
  • (Chính phủ Tây Ban Nha đã đặt Basque Homeland and Freedom ra ngoài vòng pháp luật truy tố các thành viên của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Basque Homeland and Freedom" thường được viết tắt ETA (viết tắt từ tiếng Basque , nghĩa "Basque Homeland and Freedom").
  • Trong các văn bản lịch sử hoặc báo chí, cụm từ này được dùng để chỉ một phong trào ly khai trang, không phải một đảng phái chính trị hợp pháp.
Biến thể từ gần giống
  • ETA (danh từ riêng, viết tắt): Tên gọi phổ biến của tổ chức "Basque Homeland and Freedom".
  • Basque separatist movement (cụm danh từ): Phong trào ly khai Basque, bao gồm cả các nhóm ôn hòa cực đoan.
  • Euskadi Ta Askatasuna (cụm danh từ tiếng Basque): Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Basque của tổ chức.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh nhất định)
  • Terrorist organization: Tổ chức khủng bố (thường được các chính phủ phương Tây dùng để mô tả ETA).
  • Separatist group: Nhóm ly khai (chỉ chung các tổ chức đấu tranh đòi độc lập).
Các cụm từ liên quan
  • ETA ceasefire: Lệnh ngừng bắn của ETA.
  • ETA disarmament: Quá trình giải giáp khí của ETA.
  • Basque conflict: Xung đột Basque, cuộc đấu tranh chính trị trang giữa ETA chính phủ Tây Ban Nha.
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Basque Homeland and Freedom supporter": người ủng hộ tổ chức Basque Homeland and Freedom (thường mang hàm ý tiêu cực hoặc bí mật về mặt chính trị).
  • "The legacy of Basque Homeland and Freedom": Di sản của tổ chức Basque Homeland and Freedom, ám chỉ những hậu quả lâu dài của các hoạt động bạo lực chính trị.